Từ vựng JLPT N1
tiêu diệt, trừ khử (sâu bọ)
Diệt sinh vật có hại: ネズミ・害虫・外来種を駆除する. Không dùng cho vật thể như rác (撤去), dữ liệu (削除) hay ánh sáng (遮断). Đi với する và các loại thuốc 駆除剤.
撤去、削除、遮断、退治
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →