Từ vựng JLPT N1
lặp lại
Hay gặp: 失敗を繰り返す, 繰り返し言う. Rút lại phát ngôn là 撤回する, không phải 繰り返す.
撤回する、取り消す、省略する
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.