Từ vựng JLPT N1
người chuyên nghiệp; dân sành
Trái nghĩa với 素人. Hay gặp: 玄人はだし (giỏi không kém dân chuyên). “Tài năng hiếm có” thì dùng 逸材.
素人、逸材、大家
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →