Từ vựng JLPT N1
lật ngược; đảo ngược
Làm đổ hẳn điều đã được chấp nhận: 定説/判決/通説を覆す. Không dùng với kế hoạch cá nhân (予定を覆す ✗), tuổi tác hoặc việc lật tờ giấy (ひっくり返す).
ひるがえす、ひっくり返す、揺るがす
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →