Từ vựng JLPT N1
phá vỡ; làm sụp
Tha động từ, đối với 崩れる: 体調を崩す, バランスを崩す, 大きな札を崩す (đổi tiền lẻ). “Việc có nguy cơ bị gián đoạn” là 危ぶまれる, không dùng 崩される.
崩れる、損なう、壊す
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →