Từ vựng JLPT N1
khai báo; lời khai
Người bị tình nghi hay bị can khai với cơ quan điều tra (供述を始める/翻す). Khác 証言 (lời chứng của nhân chứng) và 言及 (nhắc đến).
証言、言及、表明
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →