Từ vựng JLPT N1
cấp tiến
Chủ trương thay đổi nhanh, mạnh: 急進的な改革/思想. Đối lập là 穏健 (ôn hòa). Hoạt động nhiệt huyết là 精力的に.
精力的、穏健、画期的
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →