Từ vựng JLPT N1
thưa thớt
Người, nhà, cây... thưa, rải rác: 人影がまばら, まばらな拍手. Đối lập là 密集, ぎっしり.
少ない、ちらほら
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.