Từ vựng JLPT N1
xen vào; kết hợp
Hay gặp: 冗談/身ぶりを交えて話す, 膝を交えて話す, 互いに言葉を交わす. Chỉ đi với thứ cùng tồn tại trong cùng hành động; không dùng như “bao gồm” hay “gửi kèm”.
交わす、含める
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →