Từ vựng JLPT N1
lo liệu, cung cấp
Lo đủ chi phí/bữa ăn/nhu cầu bằng nguồn lực có sẵn: 食事を賄う, 費用を賄う, 〜で賄う. Đừng nhầm với 振る舞う (đãi), 扱う (xử lý).
振る舞う、扱う、補う
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →