Từ vựng JLPT N1
hợp; ăn khớp
Hay dùng マッチする (hợp với) hoặc 〜にマッチした. Không có nghĩa "hỗ trợ" như フォロー; lưu ý マッチ còn là que diêm hoặc trận đấu.
フォロー、キープ、アップ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →