Từ vựng JLPT N1
đi vòng quanh, tham quan
Đi qua nhiều nơi lần lượt: 名所を巡る. Còn dùng mẫu 〜をめぐって (xoay quanh vấn đề …): 環境問題を巡って議論する.
回る、巡らす、辿る
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →