Từ vựng JLPT N1
đặc sản nổi tiếng
Món hoặc vật nổi tiếng của một nơi (名物料理/駅弁). Khác 慣習 (tục lệ, しきたり).
名産、慣習、特産
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.