Từ vựng JLPT N1
mỗi người; từng người
Mỗi người một phần riêng, hay dùng めいめいに配る/持参する. Đồng nghĩa với 一人一人, trái với 一斉に (cùng lúc).
一人一人、一斉、順々
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →