Từ vựng JLPT N1
danh dự; vinh dự
Bẫy cách đọc: めいよ (không phải めいよう/めいゆう). Hay gặp: 名誉な賞, 名誉を傷つける, 名誉挽回.
栄誉、名声
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.