Từ vựng JLPT N1
cơ chế
Cách một hiện tượng hay hệ thống vận hành: 発生のメカニズム. Đáp án diễn giải là しくみ; không phải きっかけ (nguyên cớ).
しくみ、きっかけ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →