Từ vựng JLPT N1
miễn (phí, nghĩa vụ)
Được miễn khoản phải đóng hay nghĩa vụ: 授業料/入学金/税が免除される. Không dùng cho việc tự nhiên (phòng bệnh) hay quyền lợi bị tước.
免税、免責
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →