Từ vựng JLPT N1
bỏ sót; nhìn sót
Không để ý thấy điều đáng lẽ phải thấy (do sơ ý): メール/ミスを見落とす. Khác với 見逃す (để lọt, bỏ qua cả cố ý lẫn vô ý) và 見過ごす.
見逃す、見過ごす、見失う
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →