Từ vựng JLPT N1
tập trung dày đặc
Vật/người cùng chen chúc dày đặc ở một nơi: 住宅が密集する, 密集地. Là tự động từ nên không có tân ngữ を (không nói 切手を密集する).
集中、密接、集合
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →