Từ vựng JLPT N1
kỹ lưỡng; chăm chỉ
Làm chuyên cần, dày đặc, dốc nhiều sức: みっちり勉強/練習/鍛える. Phân biệt ぐっすり (ngủ say), べったり (dính chặt), めっきり (thay đổi rõ).
ぐっすり、べったり、めっきり
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →