Từ vựng JLPT N1
triển vọng; dự đoán
Hay gặp: 見通しが立つ/明るい, 先の見通し. Cụm cố định “不許” là 予断を許さない (không thể đoán trước), không dùng 見通しを許さない.
見込み、予断、予測
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →