Từ vựng JLPT N1
toan tính; mưu đồ
Lên kế hoạch ngầm để đạt mục đích, thường kèm sắc thái toan tính: 進出をもくろむ, 〜をもくろんでいる. Đồng nghĩa với 計画する, 企てる.
企てる、たくらむ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →