Từ vựng JLPT N1
động cơ; mô-tơ
Động cơ điện làm máy chạy (モーターが回る). Cần phân biệt với センサー (cảm biến), レーダー (ra-đa), レバー (cần gạt) cùng nhóm katakana.
センサー、レーダー、レバー
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →