Từ vựng JLPT N1
dễ vỡ, mong manh
Vật cứng nhưng dễ gãy, hoặc ý chí/tình cảm dễ lung lay: 壁が脆い/情にもろい/もろくも崩れる. Không dùng cho kinh nghiệm, sức mạnh hay dinh dưỡng.
弱い、壊れやすい
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →