Từ vựng JLPT N1
tiếp đãi
Tiếp đón khách bằng đồ ăn thức uống, hay đi với 客を手料理でもてなす. Không dùng với công lao (功績を称える).
称える、敬う、仰ぐ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →