Từ vựng JLPT N1
đăng ký; đề nghị
Chủ động đề xuất/đăng ký: 結婚を申し込む, 試合を申し込む, 講座に申し込む. Khác 引き受ける (nhận làm) và 問い合わせる (hỏi thông tin).
引き受ける、問い合わせる、応募
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →