Từ vựng JLPT N1
tổ chức; cảm thấy
Nghĩa 1: tổ chức sự kiện (bị động 催される): 展覧会が催される. Nghĩa 2: 眠気/吐き気/涙を催す = bắt đầu cảm thấy.
設ける、開催、施す
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →