Từ vựng JLPT N1
ngây thơ, hồn nhiên
Tính cách hay nét mặt trẻ con trong sáng, không có ý xấu: 無邪気な笑顔. Gần nghĩa あどけない (vẻ non nớt đáng yêu của trẻ nhỏ).
あどけない、天真爛漫
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →