Từ vựng JLPT N1
tiếc nuối cay đắng; uất ức
Nỗi tiếc, ấm ức sâu sắc khi không đạt được: 無念の涙, 無念な思い. Mạnh hơn 残念.
残念、無謀、無残
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →