Từ vựng JLPT N1
dỗ dành; xoa dịu
Làm người đang giận, khóc hay kích động bình tĩnh lại: 子どもをなだめる, 怒りをなだめる. Dạng bị động なだめられて cũng hay ra thi.
親しむ、勧める、委ねる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →