Từ vựng JLPT N1
an ủi; khuây khỏa
Làm dịu nỗi buồn: 友人を慰める, 心を慰める. Bẫy cách đọc: なぐさめる; なだめる (xoa dịu cơn giận), あらためる (sửa đổi), とどめる (giữ lại) là từ khác.
なだめる、励ます、癒す
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →