Từ vựng JLPT N1
làm (tôn kính ngữ)
Tôn kính ngữ của する, chia ます là なさいます. Hay đi với danh từ: ご説明なさる, ご変更なさる. Chủ ngữ là người bề trên; không dùng cho mình (申します・いたします là khiêm nhường). Dạng 〜なさりたい thường sai, dùng お〜になりたい/お〜願いたい.
申す、いたす、いただく、くださる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →