Từ vựng JLPT N1
nhớ nhung; hoài niệm
Cảm giác nhớ về điều đã qua, thường đi với kỷ niệm, quê hương, người cũ: 懐かしい思い出. Khác 慕わしい/恋しい (nhớ vì đang xa cách).
恋しい、慕わしい
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →