Từ vựng JLPT N1
xin; mong
Mong mỏi hoặc thỉnh cầu: 平和を願う; お願いする. Trong kính ngữ: ご説明願います. Khác 見える/なさる (kính ngữ) và 祈る.
祈る、頼む、望む
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →