Từ vựng JLPT N1
vạch kỹ, trau chuốt
Suy nghĩ kỹ và chỉnh sửa nhiều lần: 計画/案/対策を練る. Còn nghĩa nhào (粉を練る). Khác 培う (nuôi dưỡng), 築く (xây dựng), 磨く (mài giũa).
培う、磨く
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →