Từ vựng JLPT N1
say mê
Dồn hết tâm lực vào việc mình thích: ゲーム/研究に熱中する. Dùng làm đáp án đồng nghĩa với 没頭 và 打ち込む; trái nghĩa 飽きる.
没頭、打ち込む、夢中
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →