Từ vựng JLPT N1
nhiệt liệt; cuồng nhiệt
Hay đi với 歓迎, 応援, 支持: 熱烈な歓迎を受ける. Lễ hội quy mô lớn dùng 盛大に.
盛大、鮮烈、絶大
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.