Từ vựng JLPT N1
ngày đêm; liên tục
Phó từ chỉ việc làm gì không ngừng nghỉ, thường đi với 努力する/研究に励む. Đọc にちや, dễ nhầm với じつや hay にちよ.
昼夜
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →