Từ vựng JLPT N1
náo nhiệt; đông vui
Nơi chốn đông người, sôi động: 商店街がにぎわう, レストランがにぎわう. Không dùng với vật không phải người (緑, 本). Cũng không hợp với tàu xe đông chật (dùng 混む).
混む、活気づく
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →