Từ vựng JLPT N1
gánh vác; đảm nhận
Nhận trách nhiệm quan trọng: 未来を担う若者, 重要な役割を担う. Phân biệt 労る (いたわる, quan tâm), 養う (nuôi dưỡng), 掲げる (nêu cao).
労る、養う、掲げる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →