Từ vựng JLPT N1
đột nhiên; vội vàng
Mẫu hay thi: にわかには〜ない = không thể (tin) ngay lập tức, tương đương すぐには. Còn nghĩa “bỗng chốc” khi nói về thay đổi: 空がにわかに曇る.
急に、すぐに
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →