Từ vựng JLPT N1
lên tới (số lượng); leo lên
Số lượng/số tiền lên tới con số lớn: 被害額は10億円に上る. Thường dùng với に; khác 登る (leo núi) và 昇る (mặt trời mọc).
登る、昇る、達する
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →