Từ vựng JLPT N1
thoát khỏi, tránh khỏi
Thoát khỏi nguy hiểm/trách nhiệm: ピンチ/責任を逃れる. Gần 免れる (まぬがれる, may mắn không bị), khác 逃げる (bỏ chạy).
免れる、逃げる、外れる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →