Từ vựng JLPT N1
bí quyết; know-how
Kiến thức, kỹ thuật tích lũy được trong nghề: 経営のノウハウ, ノウハウを蓄積/学ぶ. Không nhầm với データベース hay ベテラン (người lão luyện).
データベース、ベテラン、ライフワーク
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →