Từ vựng JLPT N1
trong đầu, tâm trí
Nơi hình ảnh, ký ức hiện lên: 脳裏に浮かぶ/焼きつく/をよぎる. Khác 内心 (trong lòng), 頭上 (trên đầu).
内心、頭の中
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →