Từ vựng JLPT N1
mong muốn; nhìn ra xa
Mong muốn điều lý tưởng (平和を望む) hoặc nhìn về phía xa (海を望む). Khác với 臨む (đối diện tình huống), đọc cùng âm.
臨む、願う、期待する
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →