Từ vựng JLPT N1
đối mặt; tham dự
Bước vào một sự kiện quan trọng với thái độ đàng hoàng: 試験/面接/試合に臨む. Đọc のぞむ; trong đề đọc dễ nhầm với 挑む (いどむ), 励む (はげむ). Cũng có nghĩa quay ra hướng (海に臨む).
挑む、励む、望む
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →