Từ vựng JLPT N1
có được; thu thập
Kiếm được thứ cần như tin tức, vé, đồ hiếm: 情報/チケットを入手する. Không dùng cho phê bình, lương, giải thưởng.
獲得、手に入れる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →