Từ vựng JLPT N1
sợ hãi; khiếp sợ
Run sợ vì bị đe dọa, thường diễn tả thái độ bên ngoài: 恐怖におびえる, 何かにおびえた様子. Đồng nghĩa trong đề với 怖がる; thường viết kana おびえる.
怖がる、怯む、震える
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →