Từ vựng JLPT N1
hiền hòa, êm ả
Tính cách ôn hòa hoặc khí hậu, biển, giọng nói yên ả: 穏やかな性格/海/気候. Đồng nghĩa 温和; đừng chọn 爽やか (sảng khoái) hay 細やか.
温和、爽やか
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →